thấp tho

  1. 1. Nh. Thập thò: thấp thocửa. 2. Nhô lên thụt xuống liền liền: Chiếc thuyền bào ánh thấp tho một ghềnh (CgO).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thấp tho"

thấp tho
Cô bé thấp tho ở cửa.